Sửa trang
BẢNG GIÁ SẮT DUY LINH
Cảm ơn sự đồng hành của tất cả khách hàng. Duy Linh sẽ nỗ lực hơn nữa để phục vụ khách hàng 1 cách tốt nhất.
Sắt Tròn-Vuông đặc
Sắt U-C
Tổng Hợp
Sắt H, I
Sắt V, L
Sắt xây dựng
Tôn tấm
Ống-Hộp mạ kẽm
Tôn Lợp
Lưới Sắt
Sắt Ray
Sắt Buộc

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TRÒN ĐẶC CỦA DUYLINH

STT

Tên Hàng
Thép tròn đặc Ø (mm)

Trọng lượng (Kg/m)

Giá thép tròn đặc tham khảo (vnđ/kg)

1

Thép tròn đặc Ø3

0.06

11.200 – 22.500

2

Thép tròn đặc  Ø4

0.10

11.200 – 22.500

3

Thép tròn đặc  Ø5

0.16

11.200 – 22.500

4

Thép tròn đặc  Ø6

0.22

11.200 – 22.500

5

Thép tròn đặc  Ø7

0.31

11.200 – 22.500

6

Thép tròn đặc Ø8

0.39

11.200 – 22.500

7

Thép tròn đặc Ø9

0.51

11.200 – 22.500

8

Thép tròn đặc Ø10

0.62

11.200 – 22.500

9

Thép tròn đặc Ø11

0.76

11.200 – 22.500

10

Thép tròn đặc Ø12

0.89

11.200 – 22.500

11

Thép tròn đặc Ø13

01.06

11.200 – 22.500

12

Thép tròn đặc Ø14

1.21

11.200 – 22.500

13

Thép tròn đặc Ø15

1.42

11.200 – 22.500

14

Thép tròn đặc Ø16

1.58

11.200 – 22.500

15

Thép tròn đặc Ø17

1.82

11.200 – 22.500

16

Thép tròn đặc Ø18

2

11.200 – 22.500

17

Thép tròn đặc Ø19

2.27

11.200 – 22.500

18

Thép tròn đặc Ø20

2.47

11.200 – 22.500

19

Thép tròn đặc Ø22

2.98

11.200 – 22.500

20

Thép tròn đặc Ø24

3.55

11.200 – 22.500

21

Thép tròn đặc Ø25

3.85

11.200 – 22.500

22

Thép tròn đặc Ø26

4.17

11.200 – 22.500

23

Thép tròn đặc Ø28

4.83

11.200 – 22.500

24

Thép tròn đặc Ø30

5.55

11.200 – 22.500

25

Thép tròn đặc Ø32

6.31

11.200 – 22.500

26

Thép tròn đặc Ø34

7.13

11.200 – 22.500

27

Thép tròn đặc Ø35

7.55

11.200 – 22.500

28

Thép tròn đặc Ø36

7.99

11.200 – 22.500

29

Thép tròn đặc Ø38

8.9

11.200 – 22.500

30

Thép tròn đặc Ø40

9.86

11.200 – 22.500

31

Thép tròn đặc Ø42

10.88

11.200 – 22.500

32

Thép tròn đặc Ø44

11.94

11.200 – 22.500

33

Thép tròn đặc Ø45

12.48

11.200 – 22.500

34

Thép tròn đặc Ø46

13.05

11.200 – 22.500

35

Thép tròn đặc Ø48

14.21

11.200 – 22.500

36

Thép tròn đặc Ø50

15.41

11.200 – 22.500

37

Thép tròn đặc Ø52

16.67

11.200 – 22.500

38

Thép tròn đặc Ø55

18.65

11.200 – 22.500

39

Thép tròn đặc Ø60

22.2

11.200 – 22.500

40

Thép tròn đặc Ø65

26.05

11.200 – 22.500


BẢNG BÁO GIÁ THÉP VUÔNG ĐẶC

STT

Quy cách

(mm)

Trọng lượng 

(kg/m)

STT

Quy cách

 (mm)

Trọng lượng

 (kg/m)

1

vuông đặc 10 x 10

0.79

24

vuông đặc 45 x 45

15.90

2

vuông đặc 12 x 12

1.13

25

vuông đặc 48 x 48

18.09

3

vuông đặc 13 x 13

1.33

26

vuông đặc 50 x 50

19.63

4

vuông đặc 14 x 14

1.54

27

vuông đặc 55 x 55

23.75

5

vuông đặc 15 x 15

1.77

28

vuông đặc 60 x 60

28.26

6

vuông đặc 16 x 16

2.01

29

vuông đặc 65 x 65

33.17

7

vuông đặc 17 x 17

2.27

30

vuông đặc 70 x 70

38.47

8

vuông đặc 18 x 18

2.54

31

vuông đặc 75 x 75

44.16

9

vuông đặc 19 x 19

2.83

32

vuông đặc 80 x 80

50.24

10

vuông đặc 20 x 20

3.14

33

vuông đặc 85 x 85

56.72

11

vuông đặc 22 x 22

3.80

34

vuông đặc 90 x 90

63.59

12

vuông đặc 24 x 24

4.52

35

vuông đặc 95 x 95

70.85

13

vuông đặc 10 x 22

4.91

36

vuông đặc 100 x 100

78.50

14

vuông đặc 25 x 25

5.31

37

vuông đặc 110 x 110

94.99

15

vuông đặc 28 x 28

6.15

38

vuông đặc 120 x 120

113.04

16

vuông đặc 30 x 30

7.07

39

vuông đặc 130 x 130

132.67

17

vuông đặc 32 x 32

8.04

40

vuông đặc 140 x 140

153.86

18

vuông đặc 34 x 34

9.07

41

vuông đặc 150 x 150

176.63

19

vuông đặc 35 x 35

9.62

42

vuông đặc 160 x 160

200.96

20

vuông đặc 36 x 36

10.17

43

vuông đặc 170 x 170

226.87

21

vuông đặc 38 x 38

11.34

44

vuông đặc 180 x 180

254.34

22

vuông đặc 40 x 40

12.56

45

vuông đặc 190 x 190

283.39

23

vuông đặc 42 x 42

13.85

46

vuông đặc 200 x 200

314.00

 

 

Sắt Hộp Đen

5
0

Sắt hộp đen là loại sắt hộp rỗng bên trong, có tiết diện hình vuông hoặc chữ nhật, chưa qua xử lý mạ kẽm hay phủ lớp bảo vệ nào, do đó có bề mặt màu đen hoặc xanh đen đặc trưng của oxit sắt hình thành trong quá trình sản xuất. Nó được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà xưởng và cơ khí nhờ độ bền cao, chịu lực tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý. 

kích thước: hộp vuông độ dày 0,7mm - 200mm

                   kích thước hình dạng lớn nhất : 200mm x 600mm và 500mm x 500mm

Mã giảm giá
Mã giảm 10% cho đơn hàng tối thiểu 15.000.000đ
BELUX10%
Xem chi tiết tất cả các khuyến mại
Lựa chọn
Lựa chọn
Số lượng
0
nội dung

Sắt hộp đen là gì?

Sắt đen là một dòng Sắt cacbon thông thường, bên ngoài có màu đen do được phun nước làm nguội trong quá trình cán phôi làm sắt (FeO).

Sắt hộp đen là dòng Sắt có cấu trúc ruột bên trong rỗng, mặt bên ngoài và bên trong có màu đen bóng. 

Dòng Sắt này đang được sử dụng rộng rãi tại các công trình xây dựng lớn nhỏ, các ngành công nghiệp cơ khí, xây dựng kết cấu sắt, làm ống dẫn nước, công trình giao thông vận tải…

Phân loại sắt hộp đen

Sắt hộp đen được chia thành 2 dạng là sắt hộp vuông đen và sắt hộp chữ nhật đen. Thông tin cụ thể về từng loại như sau:

Sắt hộp vuông đen

Sắt hộp vuông đen có tiết diện mặt cắt hình vuông, tức là có chiều dài và chiều rộng bằng nhau.

  • Kích thước trong khoảng 12mm đến 90mm.
  • Độ dày ly trong khoảng từ 0.7mm đến 4.0mm.
  • Các kích thước thông dụng: 10×10, 12×12, 14×14, 15×15, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100, 120×120, 140×140, 150×150, 200×200…(đơn vị tính là mm)
  • Ứng dụng: sắt hộp vuông đen thường được dùng làm khung mái nhà ở dân dụng, xưởng công nghiệp, đóng cốt pha, làm khung nhà tiền chế hoặc khung sườn xe tải…

Sắt hộp chữ nhật đen

Sắt hộp chữ nhật đen có tiết diện mặt cắt hình chữ nhật, tức là có kích thước chiều dài dài hơn so với chiều rộng.

  • Kích thước tối thiểu là 10x30mm và tối đa nhất là 60x120mm.
  • Độ dày li tương ứng từ là 0.7mm đến 4.0mm.
  • Các kích thước thông dụng hiện nay: 13×26, 20×40, 20×50, 25×50, 30×60, 30×90, 40×60, 40×80, 40×100, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200…(đơn vị tính là mm)
  • Ứng dụng: sắt hộp chữ nhật thường dùng để làm đồ gia dụng, làm khung sườn xe tải, ngoài ra được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng.

 Thép hộp đen là gì? Ưu điểm và ứng dụng

Ưu điểm nhược điểm của sắt hộp đen

Ưu điểm

Sắt hộp đen được đánh giá cao bởi nó mang nhiều ưu điểm nổi bật như:

  • Mức giá của sắt hộp đen thấp bởi chi phí sản xuất thấp, giá thấp hơn sắt hộp mạ kẽm, giúp tiết kiệm chi phí thi công đáng kể
  • Sắt hộp đen có độ bền cao, có khả năng chịu lực tốt, hạn chế bị móp méo, cong, vênh trong quá trình vận chuyển và thi công
  • Tuổi thọ sắt hộp đen được đánh giá là cao, tùy thuộc vào điều kiện thời tiết và môi trường mà sắt hộp đen có thể có tuổi thọ khoảng 40 đến 60 năm.
  • Sắt hộp đen có cấu tạo đơn giản, thuận tiện cho việc thi công, lắp đặt, dễ dàng lau chùi, bảo quản.

Nhược điểm

  • Sắt hộp đen bản chất không có lớp mạ kẽm bên trong lẫn bên ngoài nên dễ bị rỉ sét, không nên sử dụng trong điều kiện khắc nghiệt như gần nước biển, axit, thời tiết xấu…
  • Sắt có màu đen không bắt mắt nên thường không được sử dụng nhiều trong các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao. 

Ứng dụng của sắt hộp đen

  • Sắt hộp đen được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng công nghiệp và dân dụng hiện nay. Cụ thể, người ta thường dùng sắt hộp đen để làm khung mái nhà, giàn giáo, nền móng tòa nhà cao tầng…
  • Ngoài ra còn ứng dụng trong: kết cấu dầm sắt, ống dẫn sắt, tôn lợp, đai ốc, bu lông, công nghiệp kỹ thuật, công trình công cộng. 
  • Được sử dụng nhiều trong trang trí nội thất – ngoại thất như: làm khung sườn xe tải, làm ống bọc dây dẫn, hệ thống tháp truyền thanh, truyền hình,….
Đánh giá bài viết
0 Lượt đánh giá
Đánh giá bài viết
Quý khách vui lòng nhập thông tin đánh giá
Họ tên
Email
Nội dung
Đăng Ký Ngay
SẢN PHẨM KHÁC
Mã giảm giá
BELUX10%
Mã giảm 10% cho đơn hàng
tối thiểu 15.000.000đ
HÌNH ẢNH SẮT ĐƯỢC PHÂN PHỐI NHIỀU
Với hơn 15 năm chuyên cung cấp các sản phẩm sắt xây dựng, sắt hình uy tín chúng tôi cam kết làm hài lòng mọi nhu cầu của quý khách hàng
























ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY
*
Thép xây dựngThép hìnhThép tấmThép hộpThép tròn chế tạoThép rayThép vuông đặcThép lướiTôn lợpThép buộc
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY
KHÁCH HÀNG NÓI VỀ SẮT DUY LINH
Cảm ơn sự đồng hành của tất cả khách hàng. Duy Linh sẽ nỗ lực hơn nữa để phục vụ khách hàng 1 cách tốt nhất